Từ: đối, đôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đối, đôn:

镦 đối, đôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: đối, • đôn

đối, đôn [đối, đôn]

U+9566, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐓;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;

镦 đối, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 镦

Giản thể của chữ 鐓

Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐓)
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú

Chữ gần giống với 镦:

镡, 镢, 镣, 镤, 镥, 镦, 镧, 镨, 镩, 镪, 镫, 𫔎,

Dị thể chữ 镦

鐓,

Chữ gần giống 镦

撉, 铇, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍,

Tự hình:

Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦 Tự hình chữ 镦

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn

đôn墩:thụ đôn (gốc cây cụt)
đôn惇:đôn hậu
đôn撉:đôn hậu
đôn敦:đôn hậu
đôn炖:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn燉:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn蹲:đôn hạ (ngồi xổm)
đối, đôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối, đôn Tìm thêm nội dung cho: đối, đôn